Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
Urban V


noun
French pope from 1362 to 1370 who tried to reestablish the papacy in Rome but in 1367 returned to Avignon hoping to end the war between France and England;
canonized in 1870 (1310-1370)
Syn:
Guillaume de Grimoard
Instance Hypernyms:
pope, Catholic Pope, Roman Catholic Pope, pontiff, Holy Father,
Vicar of Christ, Bishop of Rome


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.